Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 24/9/2026 (14/8 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 14/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 24 Tháng 9, 2026 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/9/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/2026

Ngày 24/9/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/9/2026 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Bính Ngọ (14/8/2026 âm lịch).

Ngày 24/9/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 24/9/2026 là thứ mấy?

Ngày 24/9/2026 là thứ năm.

Ngày 24/9/2026 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/9/2026

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.