Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 2026

Thứ Năm, ngày 7/8 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 17 Tháng 9, 2026 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/9/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 17/9/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/9/2026

Ngày 17/9/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/9/2026 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Bính Ngọ (7/8/2026 âm lịch).

Ngày 17/9/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 17/9/2026 là thứ mấy?

Ngày 17/9/2026 là thứ năm.

Ngày 17/9/2026 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/9/2026

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.