Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2001

Tháng 9/2001 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/9, 4/9, 8/9, 12/9, 15/9, 17/9, 22/9, 24/9, 27/9.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 9/2001

  1. 2/9 Chủ Nhật

    Tốt 15/7 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/9 Thứ Ba

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/9 Thứ Bảy

    Tốt 21/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/9 Thứ Tư

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 15/9 Thứ Bảy

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/9 Thứ Hai

    Rất tốt 1/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/9 Thứ Bảy

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 24/9 Thứ Hai

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 27/9 Thứ Năm

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›