Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2153

Tháng 7/2153 có 9 ngày tốt để động thổ: 7/7, 10/7, 12/7, 17/7, 19/7, 22/7, 24/7, 29/7, 30/7.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2153

  1. 7/7 Thứ Bảy

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Mậu Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 10/7 Thứ Ba

    Rất tốt 19/5 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 12/7 Thứ Năm

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/7 Thứ Ba

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/7 Thứ Năm

    Tốt 28/5 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 22/7 Chủ Nhật

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 24/7 Thứ Ba

    Tốt 4/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 29/7 Chủ Nhật

    Tốt 9/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/7 Thứ Hai

    Tốt 10/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›