Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2153

Thứ Hai, ngày 18/5 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2153 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/7/2153 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 9/7/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2153

Ngày 9/7/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/2153 dương lịch là ngày 18 tháng Năm (nhuận) năm Quý Sửu (18/5/2153 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/7/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/7/2153 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2153 là thứ hai.

Ngày 9/7/2153 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/7/2153

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›