Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2123

Tháng 7/2123 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/7, 7/7, 9/7, 12/7, 18/7, 21/7, 24/7, 26/7, 31/7.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2123

  1. 3/7 Thứ Bảy

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 7/7 Thứ Tư

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/7 Thứ Sáu

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/7 Thứ Hai

    Rất tốt 20/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/7 Chủ Nhật

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/7 Thứ Tư

    Rất tốt 29/5 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 24/7 Thứ Bảy

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/7 Thứ Hai

    Tốt 4/6 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/7 Thứ Bảy

    Rất tốt 9/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›