Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2043

Tháng 7/2043 có 8 ngày tốt để động thổ: 2/7, 5/7, 7/7, 8/7, 18/7, 23/7, 25/7, 30/7.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2043

  1. 2/7 Thứ Năm

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/7 Chủ Nhật

    Rất tốt 29/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/7 Thứ Ba

    Tốt 1/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/7 Thứ Tư

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/7 Thứ Bảy

    Rất tốt 12/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 23/7 Thứ Năm

    Rất tốt 17/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 25/7 Thứ Bảy

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 30/7 Thứ Năm

    Rất tốt 24/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›