Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2043

Thứ Ba, ngày 22/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2043 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/7/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2043

Ngày 28/7/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/7/2043 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Quý Hợi (22/6/2043 âm lịch).

Ngày 28/7/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/7/2043 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2043 là thứ ba.

Ngày 28/7/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/7/2043

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›