Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2043

Chủ Nhật, ngày 13/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 19 Tháng 7, 2043 Chủ Nhật
Âm lịch 13 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/2043

Ngày 19/7/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 19/7/2043 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Quý Hợi (13/6/2043 âm lịch).

Ngày 19/7/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 19/7/2043 là thứ mấy?

Ngày 19/7/2043 là chủ nhật.

Ngày 19/7/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/7/2043

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›