Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1961

Tháng 6/1961 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/6, 6/6, 7/6, 10/6, 11/6, 14/6, 21/6, 27/6, 28/6.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 6/1961

  1. 1/6 Thứ Năm

    Rất tốt 19/4 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/6 Thứ Ba

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/6 Thứ Tư

    Tốt 25/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/6 Thứ Bảy

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/6 Chủ Nhật

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 14/6 Thứ Tư

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 21/6 Thứ Tư

    Rất tốt 9/5 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/6 Thứ Ba

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/6 Thứ Tư

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›