Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1961

Chủ Nhật, ngày 29/4 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1961 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1961 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1961 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1961

Ngày 11/6/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/6/1961 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Tân Sửu (29/4/1961 âm lịch).

Ngày 11/6/1961 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/6/1961 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1961 là chủ nhật.

Ngày 11/6/1961 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1961

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›