Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2133

Tháng 5/2133 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/5, 6/5, 12/5, 13/5, 15/5, 20/5, 23/5, 25/5, 30/5.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 5/2133

  1. 2/5 Thứ Bảy

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/5 Thứ Tư

    Rất tốt 2/4 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/5 Thứ Ba

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/5 Thứ Tư

    Tốt 9/4 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 15/5 Thứ Sáu

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/5 Thứ Tư

    Tốt 16/4 âm lịch · ngày Ất Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/5 Thứ Bảy

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/5 Thứ Hai

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Canh Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/5 Thứ Bảy

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›