Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2133

Chủ Nhật, ngày 6/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2133 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/2133 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2133 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2133

Ngày 10/5/2133 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/5/2133 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Quý Tỵ (6/4/2133 âm lịch).

Ngày 10/5/2133 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/5/2133 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2133 là chủ nhật.

Ngày 10/5/2133 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2133

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›