Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1903

Tháng 5/1903 có 10 ngày tốt để động thổ: 2/5, 4/5, 6/5, 7/5, 13/5, 20/5, 22/5, 25/5, 27/5, 30/5.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 5/1903

  1. 2/5 Thứ Bảy

    Tốt 6/4 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 4/5 Thứ Hai

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/5 Thứ Tư

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 7/5 Thứ Năm

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/5 Thứ Tư

    Rất tốt 17/4 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/5 Thứ Tư

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 22/5 Thứ Sáu

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 25/5 Thứ Hai

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/5 Thứ Tư

    Rất tốt 1/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 30/5 Thứ Bảy

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›