Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 1903

Thứ Sáu, ngày 19/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 15 Tháng 5, 1903 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/5/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/1903

Ngày 15/5/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/5/1903 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Quý Mão (19/4/1903 âm lịch).

Ngày 15/5/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/5/1903 là thứ mấy?

Ngày 15/5/1903 là thứ sáu.

Ngày 15/5/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/5/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›