Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 1903

Thứ Bảy, ngày 6/4 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 2 Tháng 5, 1903 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/5/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 2/5/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/5/1903

Ngày 2/5/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/5/1903 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Quý Mão (6/4/1903 âm lịch).

Ngày 2/5/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/5/1903 là thứ mấy?

Ngày 2/5/1903 là thứ bảy.

Ngày 2/5/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/5/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›