Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2129

Tháng 4/2129 có 9 ngày tốt để động thổ: 4/4, 5/4, 8/4, 14/4, 17/4, 20/4, 22/4, 27/4, 29/4.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 4/2129

  1. 4/4 Thứ Hai

    Tốt 16/2 âm lịch · ngày Mậu Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/4 Thứ Ba

    Tốt 17/2 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/4 Thứ Sáu

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/4 Thứ Năm

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/4 Chủ Nhật

    Rất tốt 29/2 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/4 Thứ Tư

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/4 Thứ Sáu

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 27/4 Thứ Tư

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Tân Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/4 Thứ Sáu

    Rất tốt 11/3 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›