Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2129

Tháng 3/2129 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/3, 7/3, 9/3, 10/3, 14/3, 16/3, 21/3, 23/3, 30/3.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 3/2129

  1. 1/3 Thứ Ba

    Rất tốt 11/1 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/3 Thứ Hai

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/3 Thứ Tư

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/3 Thứ Năm

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/3 Thứ Hai

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/3 Thứ Tư

    Rất tốt 26/1 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/3 Thứ Hai

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 23/3 Thứ Tư

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Bính Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/3 Thứ Tư

    Tốt 11/2 âm lịch · ngày Quý Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›