Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2129

Thứ Bảy, ngày 5/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 4, 2129 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/2129 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 23/4/2129 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/2129

Ngày 23/4/2129 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/4/2129 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Kỷ Sửu (5/3/2129 âm lịch).

Ngày 23/4/2129 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/4/2129 là thứ mấy?

Ngày 23/4/2129 là thứ bảy.

Ngày 23/4/2129 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/4/2129

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›