Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2192

Tháng 3/2192 có 9 ngày tốt để động thổ (ngày dương lịch): 3/3, 7/3, 9/3, 12/3, 14/3, 15/3, 19/3, 21/3, 28/3.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 3/2192

  1. 3/3 Thứ Bảy

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/3 Thứ Tư

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/3 Thứ Sáu

    Rất tốt 26/1 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/3 Thứ Hai

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/3 Thứ Tư

    Rất tốt 1/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/3 Thứ Năm

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/3 Thứ Hai

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Quý Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/3 Thứ Tư

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Ất Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/3 Thứ Tư

    Tốt 15/2 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›