Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2030

Tháng 2/2030 có 8 ngày tốt để động thổ: 2/2, 3/2, 5/2, 10/2, 17/2, 20/2, 22/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 2/2030

  1. 2/2 Thứ Bảy

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/2 Chủ Nhật

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 5/2 Thứ Ba

    Rất tốt 4/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/2 Chủ Nhật

    Tốt 9/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/2 Chủ Nhật

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/2 Thứ Tư

    Rất tốt 19/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/2 Thứ Sáu

    Tốt 21/1 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/2 Thứ Tư

    Rất tốt 26/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →