Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 2/2030 dương lịch (tức tháng 12–1 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/2, 3/2, 5/2, 10/2, 12/2, 20/2, 22/2, 27/2.
Tốt 1/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Đê
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 2/1 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 4/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 9/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 11/1 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 19/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 21/1 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 26/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.