Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 2/1 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Phòng
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 3/2/2030 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Canh Tuất (2/1/2030 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; Mùng 2 Tết.
Ngày 3/2/2030 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.