Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2005

Tháng 2/2005 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/2, 3/2, 7/2, 8/2, 9/2, 14/2, 16/2, 19/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 2/2005

  1. 2/2 Thứ Tư

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/2 Thứ Năm

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/2 Thứ Hai

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/2 Thứ Ba

    Tốt 30/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 9/2 Thứ Tư

    Rất tốt 1/1 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 14/2 Thứ Hai

    Tốt 6/1 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 16/2 Thứ Tư

    Rất tốt 8/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 19/2 Thứ Bảy

    Rất tốt 11/1 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/2 Thứ Hai

    Rất tốt 20/1 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›