Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1955

Tháng 2/1955 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/2, 8/2, 13/2, 18/2, 20/2, 22/2, 23/2, 25/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 2/1955

  1. 2/2 Thứ Tư

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/2 Thứ Ba

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 13/2 Chủ Nhật

    Rất tốt 21/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 18/2 Thứ Sáu

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/2 Chủ Nhật

    Tốt 28/1 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 22/2 Thứ Ba

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 23/2 Thứ Tư

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/2 Thứ Sáu

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/2 Chủ Nhật

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›