Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1955

Thứ Tư, ngày 24/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1955 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/2/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1955

Ngày 16/2/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/2/1955 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Ất Mùi (24/1/1955 âm lịch).

Ngày 16/2/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/2/1955 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1955 là thứ tư.

Ngày 16/2/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›