Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1955

Thứ Sáu, ngày 19/1 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1955 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1955

Ngày 11/2/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/2/1955 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Mùi (19/1/1955 âm lịch).

Ngày 11/2/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/2/1955 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1955 là thứ sáu.

Ngày 11/2/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›