Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1958

Tháng 11/1958 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/11, 6/11, 9/11, 11/11, 14/11, 16/11, 18/11, 20/11, 26/11.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 11/1958

  1. 1/11 Thứ Bảy

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/11 Thứ Năm

    Tốt 25/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/11 Chủ Nhật

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 11/11 Thứ Ba

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/11 Thứ Sáu

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/11 Chủ Nhật

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/11 Thứ Ba

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 20/11 Thứ Năm

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/11 Thứ Tư

    Rất tốt 16/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›