Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1958

Thứ Tư, ngày 2/10 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 11, 1958 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/11/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/1958

Ngày 12/11/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/11/1958 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Mậu Tuất (2/10/1958 âm lịch).

Ngày 12/11/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/11/1958 là thứ mấy?

Ngày 12/11/1958 là thứ tư.

Ngày 12/11/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/11/1958

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›