Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1958

Chủ Nhật, ngày 20/10 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1958 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1958

Ngày 30/11/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/11/1958 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Mậu Tuất (20/10/1958 âm lịch).

Ngày 30/11/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/11/1958 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1958 là chủ nhật.

Ngày 30/11/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1958

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›