Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2079

Tháng 10/2079 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/10, 5/10, 11/10, 18/10, 23/10, 25/10, 26/10, 28/10, 30/10.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 10/2079

  1. 2/10 Thứ Hai

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/10 Thứ Năm

    Rất tốt 11/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 11/10 Thứ Tư

    Rất tốt 17/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 18/10 Thứ Tư

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Quý Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 23/10 Thứ Hai

    Rất tốt 29/9 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 25/10 Thứ Tư

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/10 Thứ Năm

    Tốt 2/10 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/10 Thứ Bảy

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/10 Thứ Hai

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Ất Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›