Xem ngày tốt động thổ
Tháng 10/2031 dương lịch (tức tháng 8–9 âm lịch) có 7 ngày tốt để động thổ: 3/10, 5/10, 15/10, 16/10, 21/10, 23/10, 30/10.
Tốt 17/8 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 19/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Tinh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 29/8 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 1/9 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Đẩu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 6/9 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 8/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 15/9 âm lịch · ngày Quý Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Tỉnh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.