Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 24/8 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Cang
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Sáu, ngày 10/10/2031 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Tân Hợi (24/8/2031 âm lịch).
Đây là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.
Ngày 10/10/2031 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày Giải phóng Thủ đô kỷ niệm sự kiện quân đội tiếp quản Hà Nội ngày 10/10/1954. Đây là dịp nhìn lại lịch sử và những đóng góp của các thế hệ xây dựng Thủ đô.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.