Xem ngày tốt động thổ
Tháng 10/2024 có 5 ngày tốt để động thổ: 11/10, 14/10, 17/10, 23/10, 30/10.
Tốt 9/9 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 12/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 15/9 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 21/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 28/9 âm lịch · ngày Đinh Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Bích
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.