Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/10/2024 (5/9 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 5/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 10, 2024 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/10/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 7/10/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/10/2024

Ngày 7/10/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/10/2024 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Giáp Thìn (5/9/2024 âm lịch).

Ngày 7/10/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/10/2024 là thứ mấy?

Ngày 7/10/2024 là thứ hai.

Ngày 7/10/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/10/2024

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.