Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/10/2024 (27/9 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 27/9 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 29 Tháng 10, 2024 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/10/2024 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/2024 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/2024

Ngày 29/10/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/10/2024 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Giáp Thìn (27/9/2024 âm lịch).

Ngày 29/10/2024 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/10/2024 là thứ mấy?

Ngày 29/10/2024 là thứ ba.

Ngày 29/10/2024 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/10/2024

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.