Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1996

Tháng 9/1996 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/9, 7/9, 10/9, 11/9, 13/9, 14/9, 18/9, 23/9, 29/9.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 9/1996

  1. 1/9 Chủ Nhật

    Tốt 19/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/9 Thứ Bảy

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/9 Thứ Ba

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/9 Thứ Tư

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/9 Thứ Sáu

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 14/9 Thứ Bảy

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 18/9 Thứ Tư

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 23/9 Thứ Hai

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Quý Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/9 Chủ Nhật

    Tốt 17/8 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›