Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1996

Thứ Ba, ngày 28/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Tý.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1996 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1996 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1996 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1996

Ngày 10/9/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/9/1996 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Bính Tý (28/7/1996 âm lịch).

Ngày 10/9/1996 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/1996 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1996 là thứ ba.

Ngày 10/9/1996 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1996

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›