Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2044

Tháng 8/2044 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/8, 4/8, 12/8, 13/8, 17/8, 19/8, 23/8, 24/8, 31/8.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 8/2044

  1. 2/8 Thứ Ba

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/8 Thứ Năm

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Ất Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 12/8 Thứ Sáu

    Tốt 19/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/8 Thứ Bảy

    Tốt 20/7 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/8 Thứ Tư

    Rất tốt 24/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/8 Thứ Sáu

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/8 Thứ Ba

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/8 Thứ Tư

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/8 Thứ Tư

    Rất tốt 9/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›