Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2044

Thứ Hai, ngày 7/7 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 29 Tháng 8, 2044 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/8/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 29/8/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/8/2044

Ngày 29/8/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/8/2044 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy (nhuận) năm Giáp Tý (7/7/2044 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 29/8/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/8/2044 là thứ mấy?

Ngày 29/8/2044 là thứ hai.

Ngày 29/8/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/8/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›