Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2044

Thứ Năm, ngày 18/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2044 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2044

Ngày 11/8/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/8/2044 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Giáp Tý (18/7/2044 âm lịch).

Ngày 11/8/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/8/2044 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2044 là thứ năm.

Ngày 11/8/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/8/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›