Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1976

Tháng 8/1976 có 10 ngày tốt để cưới hỏi: 1/8, 3/8, 4/8, 10/8, 14/8, 16/8, 20/8, 25/8, 26/8, 28/8.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 8/1976

  1. 1/8 Chủ Nhật

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Ất Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/8 Thứ Ba

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 4/8 Thứ Tư

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/8 Thứ Ba

    Tốt 15/7 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 14/8 Thứ Bảy

    Rất tốt 19/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/8 Thứ Hai

    Rất tốt 21/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/8 Thứ Sáu

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 25/8 Thứ Tư

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 26/8 Thứ Năm

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 28/8 Thứ Bảy

    Tốt 4/8 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›