Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1976

Thứ Sáu, ngày 11/7 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1976 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Bảy (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Canh Dần
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/8/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1976

Ngày 6/8/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/8/1976 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Bính Thìn (11/7/1976 âm lịch).

Ngày 6/8/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/8/1976 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1976 là thứ sáu.

Ngày 6/8/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›