Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2059

Tháng 6/2059 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 6/6, 9/6, 10/6, 11/6, 17/6, 18/6, 24/6, 28/6, 30/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/2059

  1. 6/6 Thứ Sáu

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 9/6 Thứ Hai

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/6 Thứ Ba

    Tốt 1/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 11/6 Thứ Tư

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/6 Thứ Ba

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/6 Thứ Tư

    Tốt 9/5 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/6 Thứ Ba

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/6 Thứ Bảy

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Bính Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/6 Thứ Hai

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›