Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2059

Thứ Bảy, ngày 27/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 7 Tháng 6, 2059 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/2059 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 7/6/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/2059

Ngày 7/6/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/6/2059 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Kỷ Mão (27/4/2059 âm lịch).

Ngày 7/6/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/6/2059 là thứ mấy?

Ngày 7/6/2059 là thứ bảy.

Ngày 7/6/2059 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/6/2059

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›