Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1954

Tháng 6/1954 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/6, 4/6, 9/6, 10/6, 15/6, 16/6, 19/6, 21/6, 28/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/1954

  1. 2/6 Thứ Tư

    Rất tốt 2/5 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/6 Thứ Sáu

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/6 Thứ Tư

    Rất tốt 9/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 10/6 Thứ Năm

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 15/6 Thứ Ba

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 16/6 Thứ Tư

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 19/6 Thứ Bảy

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 21/6 Thứ Hai

    Rất tốt 21/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 28/6 Thứ Hai

    Tốt 28/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›