Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1954

Chủ Nhật, ngày 6/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1954 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1954

Ngày 6/6/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/6/1954 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Giáp Ngọ (6/5/1954 âm lịch).

Ngày 6/6/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/6/1954 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1954 là chủ nhật.

Ngày 6/6/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1954

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›