Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 11/5 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1954

Ngày 11/6/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/1954 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Giáp Ngọ (11/5/1954 âm lịch).

Ngày 11/6/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/6/1954 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1954 là thứ sáu.

Ngày 11/6/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›