Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2028

Tháng 5/2028 có 8 ngày tốt để cưới hỏi: 3/5, 4/5, 9/5, 10/5, 13/5, 18/5, 22/5, 24/5.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 5/2028

  1. 3/5 Thứ Tư

    Tốt 9/4 âm lịch · ngày Mậu Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/5 Thứ Năm

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/5 Thứ Ba

    Tốt 15/4 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/5 Thứ Tư

    Rất tốt 16/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/5 Thứ Bảy

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/5 Thứ Năm

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Quý Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/5 Thứ Hai

    Rất tốt 28/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/5 Thứ Tư

    Rất tốt 1/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc cưới hỏi (Định, Thành, Khai, Mãn), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →