Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 21/5/2028 (27/4 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 27/4 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 21 Tháng 5, 2028 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/5/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 21/5/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/5/2028

Ngày 21/5/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/5/2028 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Mậu Thân (27/4/2028 âm lịch).

Ngày 21/5/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 21/5/2028 là thứ mấy?

Ngày 21/5/2028 là chủ nhật.

Ngày 21/5/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/5/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.